artig

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc artig
gt artig
Số nhiều artige
Cấp so sánh artigere
cao artigst

artig

  1. Kỳ cục, khác thường. Khôi hài, vui.
    Han er en artig fyr.
    Det er artig med noe nytt.

Tham khảo[sửa]