aslan
Tiếng Aromania
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman آرسلان (arslan).
Danh từ
[sửa]aslan gđ (giống cái aslanã, số nhiều aslanj, giống cái số nhiều aslani hoặc aslane)
Đồng nghĩa
[sửa]Tiếng Azerbaijan
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy *arsïlan (“sư tử”).
Danh từ
[sửa]aslan (đối cách xác định aslanı, số nhiều aslanlar)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| danh cách | aslan | aslanlar |
| đối cách xác định | aslanı | aslanları |
| dữ cách | aslana | aslanlara |
| định vị cách | aslanda | aslanlarda |
| ly cách | aslandan | aslanlardan |
| sinh cách xác định | aslanın | aslanların |
Tham khảo
[sửa]- Orucov, Əliheydər (biên tập) (2006), “aslan”, trong Azərbaycan dilinin izahlı lüğəti [Từ điển giải thích tiếng Azerbaijan] (bằng tiếng Azerbaijan), ấn bản 2, tập 1, Baku: Şərq-Qərb
Tiếng Gagauz
[sửa]Danh từ
[sửa]aslan
Tiếng Qashqai
[sửa]| Ba Tư-Ả Rập | آسلان | |
|---|---|---|
Danh từ
[sửa]aslan
Tham khảo
[sửa]- Từ vựng tiếng Qashqai tại Bilge Bitig.
Tiếng Rumani
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman آرسلان (arslan).
Danh từ
[sửa]aslan gđ (số nhiều aslani)
Biến cách
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Salar
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy *arsïlan. Cùng gốc với tiếng Azerbaijan aslan.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]aslan (sở hữu cách ngôi thứ ba aslanı, số nhiều aslanlar)
- Voi.
Từ phái sinh
[sửa]- aslan tiş (“ivory”)
Tham khảo
[sửa]- Potanin, G.N. (1893), “aslan”, trong Тангутско-Тибетская окраина Китая и Центральная Монголия (bằng tiếng Nga), tr. 428
- Kakuk, S. (1962), “aslan”, trong “Un Vocabulaire Salar”, trong Acta Orientalia Academiae Scientiarum Hungaricae, tập 14, số 2, Akadémiai Kiadó, →ISBN, tr. 173-196
- 林 (Lin), 莲云 (Lianyun) (1985), “aslan”, trong 撒拉语简志 [Sơ lược Lịch sử người Salar], Bắc Kinh: 民族出版社: 琴書店, →OCLC, tr. 120
- 马伟 (Ma Wei), 朝克 (Chao Ke) (2016), “aslan”, trong 濒危语言——撒拉语研究 [Ngôn ngữ có nguy cơ tuyệt chủng - Nghiên cứu về tiếng Salar], 青海 (Thanh Hải): 国家社会科学基金项目 (Dự án Quỹ khoa học xã hội quốc gia), tr. 264
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
[sửa]
Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ trước arslan, từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman آرسلان (arslan), từ tiếng Turk nguyên thủy *arsïlan, tương đương với arsıl + -lan (hậu tố biểu thị cho loài động vật hoang dã, động vật săn mồi). Đối với hậu tố, so sánh với kaplan (“hổ, cọp”), sırtlan (“linh cẩu”) và yılan (“rắn”).
Cùng gốc với tiếng Azerbaijan arslan, tiếng Bashkir арыҫлан (arıślan), tiếng Chuvash арӑслан (arăslan), tiếng Kazakh арыстан (arystan), tiếng Kyrgyz арстан (arstan),tiếng Tatar арыслан (arıslan), tiếng Turkmen arslan, tiếng Uzbek arslon và tiếng Duy Ngô Nhĩ ئارسلان (arslan).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]aslan (đối cách xác định aslanı, số nhiều aslanlar)
- Sư tử.
- Đồng nghĩa: şir
- (nghĩa bóng) Dũng mãnh như sư tử.
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “aslan”, trong Từ điển tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Türk Dil Kurumu
- Bản mẫu:R:tr:MBTS
- Çağbayır, Yaşar (2007), “aslan”, trong Từ điển tiếng Thổ Nhĩ Kỳ của Ötüken (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ), tập 1, Istanbul: Ötüken Neşriyat, tr. 320
- Nişanyan, Sevan (2002–), “aslan”, trong Nişanyan Sözlük
Tiếng Uzbek
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Ả Rập أَصْلًا (ʔaṣlan), đối cách ở phó từ của أَصْل (ʔaṣl). Theo cách phân tích mặt chữ: asl + -an. So sánh với tiếng Azerbaijan əsla và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ aslen.
Phó từ
[sửa]aslan
- Từ vay mượn từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman tiếng Aromania
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman tiếng Aromania
- Mục từ tiếng Aromania
- Danh từ tiếng Aromania
- Danh từ giống đực tiếng Aromania
- rup:Lớp Thú
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Azerbaijan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Azerbaijan
- Mục từ tiếng Azerbaijan
- Danh từ tiếng Azerbaijan
- Mục từ tiếng Gagauz
- Danh từ tiếng Gagauz
- gag:Lớp Thú
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Qashqai
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Qashqai
- Mục từ tiếng Qashqai
- Danh từ tiếng Qashqai
- qxq:Lớp Thú
- Từ vay mượn từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Rumani
- Danh từ tiếng Rumani
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề tiếng Rumani
- Danh từ đếm được tiếng Rumani
- Danh từ giống đực tiếng Rumani
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Rumani
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Salar
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Salar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Salar
- Mục từ tiếng Salar
- Danh từ tiếng Salar
- Từ kế thừa từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Từ vay mượn từ tiếng Ả Rập tiếng Uzbek
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập tiếng Uzbek
- Từ có hậu tố -an tiếng Uzbek
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập với gốc từ ء ص ل tiếng Uzbek
- Mục từ tiếng Uzbek
- Phó từ tiếng Uzbek