sư tử

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ tɨ̰˧˩˧ʂɨ˧˥˧˩˨ʂɨ˧˧˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɨ˧˥˧˩ʂɨ˧˥˧ tɨ̰ʔ˧˩

Danh từ[sửa]

sư tử

  1. Thú dữ lớn, lông màu vàng hung, con đựcbờm.
    Xiếc sư tử.
    Bầy sư tử .
    Sư tử vồ mồi.

Tham khảo[sửa]