astray

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

astray & tính từ /ə.ˈstreɪ/

  1. Lạc đường, lạc lối.
    to go astray — đi lạc đường, lạc lối; (nghĩa bóng) đi vào con đường lầm lạc

Tham khảo[sửa]