astucieusement

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

astucieusement /as.ty.sjøz.mɑ̃/

  1. Khéo léo.
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Xảo trá.

Tham khảo[sửa]