Bước tới nội dung

asynchron

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Tính từ

asynchron

  1. Dị bộ (một cách truyền dữ liệu cho phép khoảng thời gian truyền giữa các kí tự được thay đổi).

Tham khảo