atlantic

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ət.ˈlæn.tɪk/

Tính từ[sửa]

atlantic /ət.ˈlæn.tɪk/

  1. (Thuộc) Núi At-lát (ở Li-bi).
  2. (Thuộc) Đại tây dương.

Tham khảo[sửa]