Bước tới nội dung

automatisk

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

[sửa]
Các dạng Biến tố
Giống gđc automatisk
gt automatisk
Số nhiều automatiske
Cấp so sánh
cao

automatisk

  1. Tự động, như máy móc.
    Han reagerte automatisk.
    Etter to irs tjeneste rykker man automatisk opp en lønnsklasse.
    automatisk telefonsvarer — Máy trả lời điện thoại.

Tham khảo

[sửa]