Bước tới nội dung

tự động

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 自動.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tɨ̰ʔ˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩tɨ̰˨˨ ɗə̰wŋ˨˨tɨ˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tɨ˨˨ ɗəwŋ˨˨tɨ̰˨˨ ɗə̰wŋ˨˨

Tính từ

tự động

  1. (Làm việc gì) Tự mình làm, không chờ có người bảo.
    Hàng xóm tự động kéo nhau đến giúp.
  2. (Máy móc) Có khả năng, sau khi đã được khởi động, tự hoạt động mà không cần có người tham gia trực tiếp.
    Máy tự động.
    Điện thoại tự động.
    Trạm tự động nghiên cứu vũ trụ.

Tham khảo