tự động
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ̰ʔ˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩ | tɨ̰˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ | tɨ˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨ˨˨ ɗəwŋ˨˨ | tɨ̰˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ | ||
Tính từ
tự động
- (Làm việc gì) Tự mình làm, không chờ có người bảo.
- Hàng xóm tự động kéo nhau đến giúp.
- (Máy móc) Có khả năng, sau khi đã được khởi động, tự hoạt động mà không cần có người tham gia trực tiếp.
- Máy tự động.
- Điện thoại tự động.
- Trạm tự động nghiên cứu vũ trụ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tự động”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)