avgå

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å avgå
Hiện tại chỉ ngôi avgår
Quá khứ avgikk
Động tính từ quá khứ avgått
Động tính từ hiện tại

avgå

  1. Chấm dứt (nhiệm vụ).
    en avgått statsminister
    å avgå ved døden — Chết, từ trần.
  2. Rời khỏi.
    Avgående tog står der. — Chuyến  xe lửa sắp khởi hành đậu đàng kia.

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å avgå
Hiện tại chỉ ngôi avgår
Quá khứ avgikk
Động tính từ quá khứ avgått
Động tính từ hiện tại

avgå

  1. Chấm dứt (nhiệm vụ).
    en avgått statsminister
    å avgå ved døden — Chết, từ trần.
  2. Rời khỏi.
    Avgående tog står der.
    Chuyến xe lửa sắp khởi hành đậu đàng kia.

Tham khảo[sửa]