khỏi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xɔ̰j˧˩˧ kʰɔj˧˩˨ kʰɔj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xɔj˧˩ xɔ̰ʔj˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

khỏi

  1. Hết đau ốm.
    Khỏi bệnh.
  2. Tránh được.
    Khỏi tội.
  3. Không phải.
    Anh đi thì tôi khỏi đi.

Giới từ[sửa]

  1. Vượt qua.
    Lên khỏi dốc.
    Đi khỏi.
  2. Đi vắng.
    Anh ấy vừa đi khỏi.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]