avskaffe
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å avskaffe |
| Hiện tại chỉ ngôi | avskaffer |
| Quá khứ | avskaffa, avskaffet |
| Động tính từ quá khứ | avskaffa, avskaff et |
| Động tính từ hiện tại | — |
avskaffe
Từ dẫn xuất
- (1) avskaffelse gđ: Sự bãi bỏ, hủy bỏ, phế bỏ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “avskaffe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)