hủy bỏ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwḭ˧˩˧ ɓɔ̰˧˩˧ hwi˧˩˨ ɓɔ˧˩˨ hwi˨˩˦ ɓɔ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwi˧˩ ɓɔ˧˩ hwḭʔ˧˩ ɓɔ̰ʔ˧˩

Động từ[sửa]

hủy bỏ

  1. Huỷ bỏ.
  2. Bỏ đi, không coicòn giá trị.
    Huỷ bỏ hồ sơ.
    Huỷ hợp đồng.
    Huỷ kết quả kì thi.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]