Bước tới nội dung

bãi bỏ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaʔaj˧˥ ɓɔ̰˧˩˧ɓaːj˧˩˨ ɓɔ˧˩˨ɓaːj˨˩˦ ɓɔ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓa̰ːj˩˧ ɓɔ˧˩ɓaːj˧˩ ɓɔ˧˩ɓa̰ːj˨˨ ɓɔ̰ʔ˧˩

Động từ

[sửa]

bãi bỏ

  1. Bỏ đi, không thi hành nữa.
    Bãi bỏ quy định cũ.
    Bãi bỏ các thứ thuế không hợp lí.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]