Bước tới nội dung

azután

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hungary

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈɒzutaːn]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: az‧után
  • Vần: -aːn

Phó từ

[sửa]

azután

  1. Sau đó, sau này, tiếp theo.
    Đồng nghĩa: aztán, majd
    Từ cùng trường nghĩa: ezután

Đọc thêm

[sửa]
  • azután . Bárczi, GézaLászló Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN
  • azután in Nóra Ittzés (biên tập viên), A magyar nyelv nagyszótára (Nszt.), Budapest: Akadémiai Kiadó