bad-tempered

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈbæd.ˈtɛm.pɜːd/

Tính từ[sửa]

bad-tempered /ˈbæd.ˈtɛm.pɜːd/

  1. Xấu tính hay cáu, dễ nổi nóng.

Tham khảo[sửa]