banlieue
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /bɑ̃.ljø/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| banlieue /bɑ̃.ljø/ |
banlieues /bɑ̃.ljø/ |
banlieue gc /bɑ̃.ljø/
- Ngoại ô, ngoại thành.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “banlieue”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)