basi
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "basi"
Tiếng Fiji
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]basi
Tiếng Hiligaynon
[sửa]Phó từ
[sửa]básì
Danh từ
[sửa]bási
Tiếng Minangkabau
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Mã Lai nguyên thủy *bəsi, từ tiếng Mã Lai-Chăm nguyên thủy *bəsi.
Danh từ
[sửa]basi
- Sắt.
Tiếng Mongo
[sửa]Danh từ
[sửa]basi
- Nước.
Tham khảo
[sửa]- Edward Algernon Ruskin, Lily Ruskin, A Grammar of the Lomongo Language (1934)
Tiếng Veneto
[sửa]Tính từ
[sửa]basi
Tiếng Đông Hương
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *bars, một từ mượn của tiếng Turk nguyên thủy *bars (“báo hoa mai, loài họ mèo kích thước lớn”) với từ nguyên chưa xác định rõ ràng.
So sánh với tiếng Mông Cổ бар (bar), tiếng Kazakh барыс (barys).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]basi
- Hổ.
- ene basi usude yanji fuguwo
- Con hổ này bị chết đuối dưới nước
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Anh tiếng Fiji
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Fiji
- Mục từ tiếng Fiji
- Danh từ tiếng Fiji
- Mục từ tiếng Hiligaynon
- Phó từ tiếng Hiligaynon
- tiếng Hiligaynon terms without pronunciation template
- Danh từ tiếng Hiligaynon
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai nguyên thủy tiếng Minangkabau
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai nguyên thủy tiếng Minangkabau
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Chăm nguyên thủy tiếng Minangkabau
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Chăm nguyên thủy tiếng Minangkabau
- Mục từ tiếng Minangkabau
- Danh từ tiếng Minangkabau
- Mục từ tiếng Mongo
- Danh từ tiếng Mongo
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Veneto
- Biến thể hình thái tính từ tiếng Veneto
- Từ kế thừa từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy tiếng Đông Hương
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy tiếng Đông Hương
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Đông Hương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đông Hương
- Mục từ tiếng Đông Hương
- Danh từ tiếng Đông Hương
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Đông Hương