Bước tới nội dung

basi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Fiji

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Anh bus.

Danh từ

[sửa]

basi

  1. Xe buýt.

Tiếng Hiligaynon

[sửa]

Phó từ

[sửa]

básì

  1. Có lẽ, có thể.

Danh từ

[sửa]

bási

  1. Một loại bia gạo.

Tiếng Minangkabau

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mã Lai nguyên thủy *bəsi, từ tiếng Mã Lai-Chăm nguyên thủy *bəsi.

Danh từ

[sửa]

basi

  1. Sắt.

Tiếng Mongo

[sửa]

Danh từ

[sửa]

basi

  1. Nước.

Tham khảo

[sửa]
  • Edward Algernon Ruskin, Lily Ruskin, A Grammar of the Lomongo Language (1934)

Tiếng Veneto

[sửa]

Tính từ

[sửa]

basi

  1. giống đực số nhiều của baso.

Tiếng Đông Hương

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *bars, một từ mượn của tiếng Turk nguyên thủy *bars (báo hoa mai, loài họ mèo kích thước lớn) với từ nguyên chưa xác định rõ ràng.

So sánh với tiếng Mông Cổ бар (bar), tiếng Kazakh барыс (barys).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

basi

  1. Hổ.
    ene basi usude yanji fuguwo
    Con hổ này bị chết đuối dưới nước