bebreide
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å bebreide |
| Hiện tại chỉ ngôi | bebreider |
| Quá khứ | bebreida, bebreidet |
| Động tính từ quá khứ | bebreida, bebreid et |
| Động tính từ hiện tại | — |
bebreide
- Khiển trách, trách.
- Kapteinen kan ikke bebreides for forliset.
- Hun sendte meg et bebreidende blikk.
- å bebreide seg selv
Từ dẫn xuất
- (1) bebreidelse gđ: Sự khiển trách, trách móc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bebreide”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)