trách

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨajk˧˥tʂa̰t˩˧tʂat˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂajk˩˩tʂa̰jk˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

trách

  1. Thứ nồi đất nhỏ, nôngrộng miệng, thường dùng để kho .

Động từ[sửa]

trách

  1. Nói lên những điều mình không vừa ý về một người nào.
    Trách bạn sai hẹn.

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]