bedømme

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å bedømme
Hiện tại chỉ ngôi bedømmer
Quá khứ bedømte
Động tính từ quá khứ bedømt
Động tính từ hiện tại

bedømme

  1. Phán đoán, xét đoán, thẩm định.
    Det er vanskelig å bedømme resultatet.
    å bedømmeen situasjon

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]