befri

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å befri
Hiện tại chỉ ngôi befrir
Quá khứ befridde
Động tính từ quá khứ befridd
Động tính từ hiện tại

befri

  1. Giải thoát, giải phóng, trả tự do.
    å befri noen fra fangenskap
    en befriende følelse — Cảm giác thảnh thơi, thong thả.

Tham khảo[sửa]