Bước tới nội dung

tự do

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨ̰ʔ˨˩˧˧tɨ̰˨˨˧˥˨˩˨˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨ ɟɔ˧˥tɨ̰˨˨ ɟɔ˧˥tɨ̰˨˨ ɟɔ˧˥˧

Danh từ

[sửa]

tự do

  1. Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiênxã hội.
    Tự do là cái tất yếu được nhận thức.
  2. Trạng thái một dân tộc, một xã hội và các thành viên không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong các hoạt động xã hội - chính trị.
    Đấu tranh cho tự do của đất nước.
    Một dân tộc đã giành được tự do.
  3. Trạng thái không bị giam cầm hoặc không bị làm nô lệ.
    Trả tự do cho tù binh.
  4. Trạng thái không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong việc làm nào đó.
    Bị gò bó, mất hết tự do.

Tính từ

[sửa]

tự do

  1. Có các quyền tự do về xã hội - chính trị.
    Một dân tộc tự do.
  2. Không bị lực lượng ngoại xâm chiếm đóng.
    Rút quân ra vùng tự do.
  3. Không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong hoạt động cụ thể nào đó.
    Tự do bay nhảy.
    Cho trẻ tự do, thích chơi gì thì chơi.
  4. Không có những sự ràng buộc, hạn chế về những mặt nào đó, đối lập với những trường hợp thông thường khác.
    Thí sinh tự do.
    Lao động tự do.
    Triển lãm mở cửa cho người xem vào tự do.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tự do, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam