bekjentgjøre
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å bekjentgjøre |
| Hiện tại chỉ ngôi | bekjentgjør |
| Quá khứ | bekjentgjorde |
| Động tính từ quá khứ | bekjentgjort |
| Động tính từ hiện tại | — |
bekjentgjøre
Từ dẫn xuất
- (1) bekjentgjørelse gđ: Sự, việc công báo, thông báo, loan báo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bekjentgjøre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)