beregne
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å beregne |
| Hiện tại chỉ ngôi | beregner |
| Quá khứ | beregna, beregnet |
| Động tính từ quá khứ | beregna, beregnet |
| Động tính từ hiện tại | — |
beregne
- Trù tính, trù liệu, dự trù, tính toán.
- Arkitekten beregnet seg god betaling.
- Huset er beregnet å koste 500.000 kr.
- Filmen er beregnet på voksne.
- Det kom flere personer enn vi hadde beregnet.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “beregne”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)