beregne

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å beregne
Hiện tại chỉ ngôi beregner
Quá khứ beregna, beregnet
Động tính từ quá khứ beregna, beregnet
Động tính từ hiện tại

beregne

  1. Trù tính, trù liệu, dự trù, tính toán.
    Arkitekten beregnet seg god betaling.
    Huset er beregnet å koste 500.000 kr.
    Filmen er beregnet på voksne.
    Det kom flere personer enn vi hadde beregnet.

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]