beregning

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít beregning beregninga, beregningen
Số nhiều beregninger beregningene

beregning gđc

  1. Sự trù tính, trù liệu, tính toán.
    De foretok en beregning av høyden på Galdhøpiggen.
    Etter mine beregninger skulle arbeidet ta to måneder.
    å ta med noe i beregningen — Trù tính việc gì.

Tham khảo[sửa]