beskatning
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | beskatning | beskatningen |
| Số nhiều | beskatninger | beskatningene |
beskatning gđ
- Sự đánh thuế.
- Enkelte varer er fritatt for beskatning.
- Sự sử dụng tài nguyên thiên nhiên (săn bắn, đánh cá, đốn gỗ. . . ).
- Mange fiske arter har vært utsatt for hard beskatning.
Từ dẫn xuất
- (2) overbeskatning: Sự sử dụng quá mức tài nguyên thiên nhiên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “beskatning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)