thiên nhiên
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰiən˧˧ ɲiən˧˧ | tʰiəŋ˧˥ ɲiəŋ˧˥ | tʰiəŋ˧˧ ɲiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰiən˧˥ ɲiən˧˥ | tʰiən˧˥˧ ɲiən˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Toàn bộ những gì đang có chung quanh con người mà không phải do con người tạo nên.
- Cảnh thiên nhiên tươi đẹp.
- Cải tạo thiên nhiên.
Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thiên nhiên”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)