tài nguyên
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ta̤ːj˨˩ ŋwiən˧˧ | taːj˧˧ ŋwiəŋ˧˥ | taːj˨˩ ŋwiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːj˧˧ ŋwiən˧˥ | taːj˧˧ ŋwiən˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Những phương tiện thiên nhiên biến thành hoặc tạo nên của cải khi được sử dụng.
- Quặng, rừng, các nguồn năng lượng... là những tài nguyên.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tài nguyên”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)