beskatte

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å beskatte
Hiện tại chỉ ngôi beskatter
Quá khứ beskatta, beskattet
Động tính từ quá khứ beskatta, beskattet
Động tính từ hiện tại

beskatte

  1. Đánh thuế.
    å beskatte en inntekt                                             —  
  2. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên (như săn bắn, đánh cá. . . ).
    Hvalbestanden er blitt sterkt beskattet. 

Tham khảo[sửa]