besvime
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å besvime |
| Hiện tại chỉ ngôi | besvimer |
| Quá khứ | besvimte |
| Động tính từ quá khứ | besvimt |
| Động tính từ hiện tại | — |
besvime
Từ dẫn xuất
- (1) besvimelse gđ: (Y) Sự bất tỉnh, xỉu, ngất đi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “besvime”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)