ngất

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Từ tiếng thtục):'

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋət˧˥ŋə̰k˩˧ŋək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Phó từ[sửa]

ngất

  1. Nói cao lắm.
    Núi cao ngất.
  2. Rất sang.
  3. (Xem từ nguyên 1).
    Diện ngất.
  4. (Y học) .

Danh từ[sửa]

ngất

  1. Tình trạng người ngã lăn ra, không biết gì vì các mạch máu trong óc thiếu máu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]