Bước tới nội dung

bewustzijn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Hà Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ bewust + zijn.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /bəˈʋʏstˌsɛi̯n/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: be‧wust‧zijn

Danh từ

[sửa]

bewustzijn gt (không đếm được, không có giảm nhẹ nghĩa)

  1. (tâm lý học) ý thức: việc là tự giác

Từ phái sinh

[sửa]