tự giác
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ̰ʔ˨˩ zaːk˧˥ | tɨ̰˨˨ ja̰ːk˩˧ | tɨ˨˩˨ jaːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨ˨˨ ɟaːk˩˩ | tɨ̰˨˨ ɟaːk˩˩ | tɨ̰˨˨ ɟa̰ːk˩˧ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
tự giác
- Do bản thân mình biết rõ là thế nào, là phải làm ra sao.
- Kỷ luật tự giác.
- Nói giai cấp xã hội đã hiểu rõ lực lượng và nhiệm vụ của mình trước lịch sử.
- Giai cấp tự giác.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tự giác”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)