binnen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Phó từ[sửa]

binnen

  1. trong nhà, bên trong

Giới từ[sửa]

binnen

  1. trong
    Je moet binnen de lijntjes kleuren.
    Cậu cần tô màu trong đường nét.
  2. trong khoảng (thời gian)
    We zullen het binnen de week weten.
    Chưa một tuần rồi chúng ta sẽ biết rồi.

Tính từ[sửa]

binnen (không biến, không có dạng so sánh)

  1. đã thành công trong đời