Bước tới nội dung

trong

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨawŋ˧˧tʂawŋ˧˥tʂawŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂawŋ˧˥tʂawŋ˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Giới từ

trong

  1. chỉ sự chứa, đựng

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Dịch

Tính từ

trong

  1. Nằm ở vị trí giữa, bên trong.
    Người trong nhà.
  2. Như trong suốt, trái với đục.
    Mặt hồ trong.
  3. Giọng, tiếng nói thanh, không .
    Tiếng hát trong.

Dịch

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Danh từ

[sửa]

trong

  1. đường đi.

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng M'Nông Trung

[sửa]

Danh từ

[sửa]

trong

  1. đường đi.

Tiếng Rơ Ngao

[sửa]

Danh từ

trong

  1. đường đi.