trong
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨawŋ˧˧ | tʂawŋ˧˥ | tʂawŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂawŋ˧˥ | tʂawŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Giới từ
trong
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Dịch
- Tiếng Nga: в + cách giới từ (v)
- Tiếng Pháp: dans
- Tiếng Thái: ใน
- Tiếng Nhật: なか(中)
- Tiếng Trung Quốc: 内
Tính từ
trong
- Nằm ở vị trí giữa, bên trong.
- Người trong nhà.
- Như trong suốt, trái với đục.
- Mặt hồ trong.
- Giọng, tiếng nói thanh, không rè.
- Tiếng hát trong.
Dịch
- Tiếng Nga: внутренный (vnútrennyj)
- Tiếng Pháp: intérieur, interne
Tham khảo
Tiếng Chơ Ro
[sửa]Danh từ
[sửa]trong
Tham khảo
[sửa]- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng M'Nông Trung
[sửa]Danh từ
[sửa]trong
Tiếng Rơ Ngao
[sửa]Danh từ
trong
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Giới từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Danh từ tiếng Chơ Ro
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Danh từ tiếng M'Nông Trung
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Rơ Ngao
- Danh từ tiếng Rơ Ngao