bivalent

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌbɑɪ.ˈveɪ.lənt/

Tính từ[sửa]

bivalent /ˌbɑɪ.ˈveɪ.lənt/

  1. (Hoá học) Có hoá trị hai.

Tham khảo[sửa]