bli

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å bli
Hiện tại chỉ ngôi blir
Quá khứ ble/blei/vart
Động tính từ quá khứ blitt
Động tính từ hiện tại

bli

  1. Ở lại, lưu lại. Đang, vẫn, hãy còn.
    Bare bli sittende!
    Det får bli med dette.
    Hun ble værende hjemme i tre år.
    Han ble ved sitt. — Nó giữ nguyên ý định.
  2. Trở nên, trở thành, thành ra, hoá ra (chỉ tương lai, thường đi với danh từ).
    Det blir visst regn.
    Han blir 50 år i neste uke.
    Jeg blir borte i morgen.
  3. Trở nên, trở thành (thường đi với tĩnh từ),
    å bli voksen/syk/gal
  4. Bị, được. (Trợ động từ).
    Han ble kjørt hjem.
    Tyven ble grepet på fersk gjerning.
  5. (Dùng với giới từ) .
    Hvor blir det av ham? — Nó ở đâu?
    Det blir ikke noe av møtet. — Sẽ không có buổi họp.
    Blir du med på tur? — Anh có cùng đi dạo (với chúng tôi) không?
    Det ble til at vi reiste. — Chúng ta đã đồng ý đi du lịch.
    Alt ble ved det gamle. — Mọi việc đều như xưa.

Tham khảo[sửa]