blodforgiftning
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | blodforgiftning | blodforgiftningen |
| Số nhiều | blodforgiftninger | blodforgiftningene |
blodforgiftning gđ
- (Y) Dấu hiệu vết thương làm độc.
- Sự nhiễm trùng vào máu.
- Pasienter med nedsatt motstandskraft kan lett få blodforgiftning.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “blodforgiftning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)