blodprosent
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | blodprosent | blodprosenten |
| Số nhiều | blodprosenter | blodprosentene |
blodprosent gđ
- (Y) Tỷ lệ huyết cầu tố.
- Ved en blodprosent på 60 bør man få behandling.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “blodprosent”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)