bonkers

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈbɑːŋ.kɜːz]

Tính từ[sửa]

bonkers /ˈbɑːŋ.kɜːz/

  1. Điên dại, loạn óc <thgt>.

Tham khảo[sửa]