bor

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít bor boren, boret
Số nhiều bor bora, borene

bor

  1. Lưỡi khoan, mũi khoan.
    Jeg lager hull i veggen med et bor.
    Tannleger bruker bor.

Tham khảo[sửa]