brumaire

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

brumaire

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
brumaire
/bʁy.mɛʁ/
brumaire
/bʁy.mɛʁ/

brumaire /bʁy.mɛʁ/

  1. (Sử học) Tháng sương (lịch cách mạng Pháp).

Tham khảo[sửa]