Bước tới nội dung

budskap

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít budskap budskapet
Số nhiều budskap, budskaper budskapa, budskapene

budskap

  1. Thông điệp, thư tín, tin tức. Ý nghĩa.
    Kunst uten noe budskap er verdiløs.
    Misjonærene vil bringe det kristne budskapet til hedningene.
    Nyhetene om ulykken var et trist budskap for mange hjem.

Tham khảo

[sửa]