Bước tới nội dung

céruléen

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /se.ʁy.le.ɛ̃/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực céruléen
/se.ʁy.le.ɛ̃/
céruléens
/se.ʁy.le.ɛ̃/
Giống cái céruléen
/se.ʁy.le.ɛ̃/
céruléens
/se.ʁy.le.ɛ̃/

céruléen /se.ʁy.le.ɛ̃/

  1. (Văn học) Xanh lơ nhạt.

Tham khảo