Bước tới nội dung

nhạt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̰ːʔt˨˩ɲa̰ːk˨˨ɲaːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaːt˨˨ɲa̰ːt˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

nhạt

  1. (Thức ăn uống) Có độ đậm thấp hơn so với khẩu vị bình thường.
    Canh bị nhạt.
    Cốc nước chanh loãng nhạt quá.
    Chén rượu nhạt.
  2. (Màu sắc) Không đậm bằng màu bình thường hoặc không đậm bằng như vốn có trước đó.
    Tường xây màu hồng nhạt.
    Nắng chiếu vàng nhạt.
    Áo đã nhạt màu.
  3. (Trò vui, chuyện kể) Ít gây hứng thú, không hấp dẫn.
    Chuyện nhạt.
    Pha trò nhạt.
  4. Không được mặn mà trong tình cảm, trong đối xử.
    Tiếp đãi nhạt.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nhạt, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)