nhạt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̰ːʔt˨˩ ɲa̰ːk˨˨ ɲaːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaːt˨˨ ɲa̰ːt˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Phó từ[sửa]

nhạt

  1. Có vị như vị của nước lã hoặc tương tự, ít mặn, ít ngọt, ít chua...
    Canh nhạt.
    Cốc nước chanh loãng nhạt quá.
  2. màu sáng, tiến gần đến màu trắng như khi vẽ hoặc nhuộm bằng thuốc loãng.
    Xanh nhạt.
  3. Thiếu tình cảm đằm thắm mặn mà, ít gợi cảm xúc.
    Tiếp đãi nhạt.
    Vở kịch nhạt.

Tính từ[sửa]

nhạt

  1. T,

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]