Bước tới nội dung

căn nhà

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Danh từ

[sửa]

căn nhà

  1. Nói riêng lẻ từng đơn vị nhà. Một cách vắn tắt, từ căn cũng được dùng để chỉ "căn nhà".
    Thí dụ: Dãy nhà này có mười căn.

Đồng nghĩa

[sửa]