căn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kan˧˧ kaŋ˧˥ kaŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kan˧˥ kan˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

căn

  1. Nhà nhỏ lắm.
    Hội nghị diễn ra tại một căn lán nhỏ (Võ Nguyên Giáp)
  2. Gian nhà.
    Ngôi nhà chỉ có hai căn.
  3. (Toán học) Số lũy thừa bậc n bằng số đã cho.
    4 là căn bậc hai của 16
    3 là căn bậc ba của 27

Từ liên hệ[sửa]

Dịch[sửa]

Phép tính trong toán học

Tham khảo[sửa]