cầy hủ hỉ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Mường[sửa]

cầy hủ hỉ

Danh từ[sửa]

cầy hủ hỉ

  1. Chồn bạc má Bắc.