bắc
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của “bac”
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
- Danh từ:
- (nghĩa 1) Phiên âm từ chữ Hán 北 (“phương bắc”). Đối chiếu với bấc (như trong gió bấc).
- (nghĩa 2) Từ tiếng Pháp bac.
- (nghĩa 3) Từ tiếng Pháp bac, từ rút gọn của baccalauréat.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓak˧˥ | ɓa̰k˩˧ | ɓak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓak˩˩ | ɓa̰k˩˧ | ||
Âm thanh (TP.HCM) (tập tin)
Các chữ Hán có phiên âm thành “bắc”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
bắc
- Một trong bốn hướng chính của la bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc.
- Bán cầu bắc.
- Hướng bắc.
- Phà.
- Đi lên cái bắc.
- Bằng tú tài, bằng tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.
- Đỗ bắc.
Dịch
Xem thêm
[sửa]Bản mẫu:list:compass points: [edit]
| tây bắc (西北) | bắc (北) | đông bắc (東北) |
| tây (西) | đông (東) | |
| tây nam (西南) | nam (南) | đông nam (東南) |
Động từ
bắc
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bắc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
